удало́й
tính từ
Nghĩa
- Dũng mãnh, hùng dũng, hũng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo, ngổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удало́й | удало́е | удала́я | удалы́е |
| Sinh cách | удало́го | удало́го | удало́й | удалы́х |
| Tặng cách | удало́му | удало́му | удало́й | удалы́м |
| Đối cách | удало́й, удало́го | удало́е | удалу́ю | удалы́е, удалы́х |
| Công cụ cách | удалы́м | удалы́м | удало́й, удало́ю | удалы́ми |
| Giới cách | удало́м | удало́м | удало́й | удалы́х |
| Dạng ngắn | уда́л | у́дало | удала́ | у́далы//удалы́ |
Ví dụ
- конь удалой[con] chiến mã dũng mãnh
- песня удалаяbài ca dũng tráng (oai hùng, hùng dũng)
- тройка удалая[cỗ] xe tam mẽ chạy ngang tàng, xe ba ngựa phóng bạt mạng