удало́й удалой

tính từ

Nghĩa

  1. Dũng mãnh, hùng dũng, hũng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo, ngổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудало́йудало́еудала́яудалы́е
Sinh cáchудало́гоудало́гоудало́йудалы́х
Tặng cáchудало́муудало́муудало́йудалы́м
Đối cáchудало́й, удало́гоудало́еудалу́юудалы́е, удалы́х
Công cụ cáchудалы́мудалы́мудало́й, удало́юудалы́ми
Giới cáchудало́мудало́мудало́йудалы́х
Dạng ngắnуда́лу́далоудала́у́далы//удалы́

Ví dụ

  • конь удалой
    [con] chiến mã dũng mãnh
  • песня удалая
    bài ca dũng tráng (oai hùng, hùng dũng)
  • тройка удалая
    [cỗ] xe tam mẽ chạy ngang tàng, xe ba ngựa phóng bạt mạng

уда́лый удалый

tính từ

Nghĩa

  1. gan dạ, táo bạo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуда́лыйуда́лоеуда́лаяуда́лые
Sinh cáchуда́логоуда́логоуда́лойуда́лых
Tặng cáchуда́ломууда́ломууда́лойуда́лым
Đối cáchуда́лый, уда́логоуда́лоеуда́луюуда́лые, уда́лых
Công cụ cáchуда́лымуда́лымуда́лой, уда́лоюуда́лыми
Giới cáchуда́ломуда́ломуда́лойуда́лых
Dạng ngắnуда́лу́далоудала́у́далы//удалы́