удави́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bóp cổ chết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | удавлю́ |
| ты | уда́вишь |
| он / она / оно | уда́вит |
| мы | уда́вим |
| вы | уда́вите |
| они | уда́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удави́л |
| Giống cái | удави́ла |
| Giống trung | удави́ло |
| Số nhiều | удави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удави́ |
| Số nhiều | удави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | удави́вший |
| Bị động | — | уда́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | удави́в, удавивши |