удави́вший удавивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bóp cổ, đã siết cổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудави́вшийудави́вшееудави́вшаяудави́вшие
Sinh cáchудави́вшегоудави́вшегоудави́вшейудави́вших
Tặng cáchудави́вшемуудави́вшемуудави́вшейудави́вшим
Đối cáchудави́вшего, удави́вшийудави́вшееудави́вшуюудави́вших, удави́вшие
Công cụ cáchудави́вшимудави́вшимудави́вшей, удави́вшеюудави́вшими
Giới cáchудави́вшемудави́вшемудави́вшейудави́вших

удави́ть удавить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Bóp cổ chết

Chia động từ

Tương lai
яудавлю́
тыуда́вишь
он / она / оноуда́вит
мыуда́вим
выуда́вите
ониуда́вят
Quá khứ
Giống đựcудави́л
Giống cáiудави́ла
Giống trungудави́ло
Số nhiềuудави́ли
Mệnh lệnh
Số ítудави́
Số nhiềuудави́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удави́вший
Bị động—уда́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удави́в, удавивши