удави́вший
tính từ
Nghĩa
- đã bóp cổ, đã siết cổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удави́вший | удави́вшее | удави́вшая | удави́вшие |
| Sinh cách | удави́вшего | удави́вшего | удави́вшей | удави́вших |
| Tặng cách | удави́вшему | удави́вшему | удави́вшей | удави́вшим |
| Đối cách | удави́вшего, удави́вший | удави́вшее | удави́вшую | удави́вших, удави́вшие |
| Công cụ cách | удави́вшим | удави́вшим | удави́вшей, удави́вшею | удави́вшими |
| Giới cách | удави́вшем | удави́вшем | удави́вшей | удави́вших |