угоре́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngạt khí, ngộ độc khí cacbon monoxide, ngạt thở
- mất trí, phát điên, suy nghĩ hỗn loạn, ngáo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | угорю́ |
| ты | угори́шь |
| он / она / оно | угори́т |
| мы | угори́м |
| вы | угори́те |
| они | угоря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угоре́л |
| Giống cái | угоре́ла |
| Giống trung | угоре́ло |
| Số nhiều | угоре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угори́ |
| Số nhiều | угори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | угоре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | угоре́в, угоревши |