угоре́вший угоревший

tính từ

Nghĩa

  1. bị ngộ độc khí CO

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугоре́вшийугоре́вшееугоре́вшаяугоре́вшие
Sinh cáchугоре́вшегоугоре́вшегоугоре́вшейугоре́вших
Tặng cáchугоре́вшемуугоре́вшемуугоре́вшейугоре́вшим
Đối cáchугоре́вшего, угоре́вшийугоре́вшееугоре́вшуюугоре́вших, угоре́вшие
Công cụ cáchугоре́вшимугоре́вшимугоре́вшей, угоре́вшеюугоре́вшими
Giới cáchугоре́вшемугоре́вшемугоре́вшейугоре́вших

угоре́ть угореть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngạt khí, ngộ độc khí cacbon monoxide, ngạt thở
  2. mất trí, phát điên, suy nghĩ hỗn loạn, ngáo

Chia động từ

Tương lai
яугорю́
тыугори́шь
он / она / оноугори́т
мыугори́м
выугори́те
ониугоря́т
Quá khứ
Giống đựcугоре́л
Giống cáiугоре́ла
Giống trungугоре́ло
Số nhiềuугоре́ли
Mệnh lệnh
Số ítугори́
Số nhiềuугори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—угоре́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—угоре́в, угоревши