угора́здить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tình cờ làm, chẳng may
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | угора́зжу |
| ты | угора́здишь |
| он / она / оно | угора́здит |
| мы | угора́здим |
| вы | угора́здите |
| они | угора́здят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угора́здил |
| Giống cái | угора́здила |
| Giống trung | угора́здило |
| Số nhiều | угора́здили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угора́зди |
| Số nhiều | угора́здите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | угора́здивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | угораздив, угораздивши |