уго́нщик
danh từđộng vật
Nghĩa
- tên cướp xe, kẻ giật xe
- tên trộm bò, kẻ bắt trộm gia súc
- tên cướp máy bay, kẻ giật máy bay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уго́нщик | уго́нщики |
| Sinh cách | уго́нщика | уго́нщиков |
| Tặng cách | уго́нщику | уго́нщикам |
| Đối cách | уго́нщика | уго́нщиков |
| Công cụ cách | уго́нщиком | уго́нщиками |
| Giới cách | уго́нщике | уго́нщиках |