угомони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm dịu, dỗ yên, làm cho im
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | угомоню́ |
| ты | угомони́шь |
| он / она / оно | угомони́т |
| мы | угомони́м |
| вы | угомони́те |
| они | угомоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угомони́л |
| Giống cái | угомони́ла |
| Giống trung | угомони́ло |
| Số nhiều | угомони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угомони́ |
| Số nhiều | угомони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | угомони́вший |
| Bị động | — | угомонённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | угомони́в, угомонивши, угомоня́ |