угнетённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị áp bứcтот, кого угнетают
  2. bị áp bức, buồn nản

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугнетённыйугнетённоеугнетённаяугнетённые
Sinh cáchугнетённогоугнетённогоугнетённойугнетённых
Tặng cáchугнетённомуугнетённомуугнетённойугнетённым
Đối cáchугнетённый, угнетённогоугнетённоеугнетённуюугнетённые, угнетённых
Công cụ cáchугнетённымугнетённымугнетённой, угнетённоюугнетёнными
Giới cáchугнетённомугнетённомугнетённойугнетённых
Dạng ngắnугнетёнугнетено́угнетена́угнетены́

угнести́ угнести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. áp bức, đè nặng

Chia động từ

Tương lai
яугнету́
тыугнетёшь
он / она / оноугнетёт
мыугнетём
выугнетёте
ониугнету́т
Quá khứ
Giống đựcугнёл
Giống cáiугнела́
Giống trungугнело́
Số nhiềuугнели́
Mệnh lệnh
Số ítугнети́
Số nhiềuугнети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—угнётший
Bị động—угнетённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từугнетя—