угна́вший угнавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trộm xe, đã cướp máy bay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугна́вшийугна́вшееугна́вшаяугна́вшие
Sinh cáchугна́вшегоугна́вшегоугна́вшейугна́вших
Tặng cáchугна́вшемуугна́вшемуугна́вшейугна́вшим
Đối cáchугна́вшего, угна́вшийугна́вшееугна́вшуюугна́вших, угна́вшие
Công cụ cáchугна́вшимугна́вшимугна́вшей, угна́вшеюугна́вшими
Giới cáchугна́вшемугна́вшемугна́вшейугна́вших

угна́ть угнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh cắp
  2. trộm xe, bắt trộm gia súc

Chia động từ

Tương lai
яугоню́
тыуго́нишь
он / она / оноуго́нит
мыуго́ним
выуго́ните
ониуго́нят
Quá khứ
Giống đựcугна́л
Giống cáiугнала́
Giống trungугна́ло
Số nhiềuугна́ли
Mệnh lệnh
Số ítугони́
Số nhiềuугони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—угна́вший
Bị động—у́гнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—угна́в, угнавши