угаса́вший угасавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lụi tàn
  2. đã phai nhạt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугаса́вшийугаса́вшееугаса́вшаяугаса́вшие
Sinh cáchугаса́вшегоугаса́вшегоугаса́вшейугаса́вших
Tặng cáchугаса́вшемуугаса́вшемуугаса́вшейугаса́вшим
Đối cáchугаса́вшего, угаса́вшийугаса́вшееугаса́вшуюугаса́вших, угаса́вшие
Công cụ cáchугаса́вшимугаса́вшимугаса́вшей, угаса́вшеюугаса́вшими
Giới cáchугаса́вшемугаса́вшемугаса́вшейугаса́вших

угаса́ть угасать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tắt dần
  2. lụi dần
  3. tắt
  4. lụi tàn, suy yếu (văn chương)văn chươngbookish

Chia động từ

Hiện tại
яугаса́ю
тыугаса́ешь
он / она / оноугаса́ет
мыугаса́ем
выугаса́ете
ониугаса́ют
Quá khứ
Giống đựcугаса́л
Giống cáiугаса́ла
Giống trungугаса́ло
Số nhiềuугаса́ли
Mệnh lệnh
Số ítугаса́й
Số nhiềuугаса́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngугаса́ющийугаса́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từугаса́яугасав, угасавши