уга́дывавшийся угадывавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã thấp thoáng, đã có thể nhận ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуга́дывавшийсяуга́дывавшеесяуга́дывавшаясяуга́дывавшиеся
Sinh cáchуга́дывавшегосяуга́дывавшегосяуга́дывавшейсяуга́дывавшихся
Tặng cáchуга́дывавшемусяуга́дывавшемусяуга́дывавшейсяуга́дывавшимся
Đối cáchуга́дывавшегося, уга́дывавшийсяуга́дывавшеесяуга́дывавшуюсяуга́дывавшихся, уга́дывавшиеся
Công cụ cáchуга́дывавшимсяуга́дывавшимсяуга́дывавшейся, угадывавшеюсяуга́дывавшимися
Giới cáchуга́дывавшемсяуга́дывавшемсяуга́дывавшейсяуга́дывавшихся

уга́дываться угадываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có thể đoán ra

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуга́дывающийсяуга́дывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуга́дываясьугадывавшись