уво́ливший уволивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã sa thải, đã cho thôi việc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуво́лившийуво́лившееуво́лившаяуво́лившие
Sinh cáchуво́лившегоуво́лившегоуво́лившейуво́ливших
Tặng cáchуво́лившемууво́лившемууво́лившейуво́лившим
Đối cáchуво́лившего, уво́лившийуво́лившееуво́лившуюуво́ливших, уво́лившие
Công cụ cáchуво́лившимуво́лившимуво́лившей, уво́лившеюуво́лившими
Giới cáchуво́лившемуво́лившемуво́лившейуво́ливших

уво́лить уволить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sa thải
  2. cho thôi việc, sa thải
  3. cho thôi việc

Chia động từ

Tương lai
яуво́лю
тыуво́лишь
он / она / оноуво́лит
мыуво́лим
выуво́лите
ониуво́лят
Quá khứ
Giống đựcуво́лил
Giống cáiуво́лила
Giống trungуво́лило
Số nhiềuуво́лили
Mệnh lệnh
Số ítуво́ль
Số nhiềuуво́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уво́ливший
Bị động—уво́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уво́лив, уволивши, уво́ля

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa