увлека́вший увлекавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lôi cuốn, đã hấp dẫn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchувлека́вшийувлека́вшееувлека́вшаяувлека́вшие
Sinh cáchувлека́вшегоувлека́вшегоувлека́вшейувлека́вших
Tặng cáchувлека́вшемуувлека́вшемуувлека́вшейувлека́вшим
Đối cáchувлека́вшего, увлека́вшийувлека́вшееувлека́вшуюувлека́вших, увлека́вшие
Công cụ cáchувлека́вшимувлека́вшимувлека́вшей, увлека́вшеюувлека́вшими
Giới cáchувлека́вшемувлека́вшемувлека́вшейувлека́вших

увлека́ть увлекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cuốn đi
  2. thu hút, mê hoặc

Chia động từ

Hiện tại
яувлека́ю
тыувлека́ешь
он / она / оноувлека́ет
мыувлека́ем
выувлека́ете
ониувлека́ют
Quá khứ
Giống đựcувлека́л
Giống cáiувлека́ла
Giống trungувлека́ло
Số nhiềuувлека́ли
Mệnh lệnh
Số ítувлека́й
Số nhiềuувлека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngувлека́ющийувлека́вший
Bị độngувлека́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từувлека́яувлекав, увлекавши