увлажня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm ẩm, làm ướt, tẩm ướt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | увлажня́ю |
| ты | увлажня́ешь |
| он / она / оно | увлажня́ет |
| мы | увлажня́ем |
| вы | увлажня́ете |
| они | увлажня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увлажня́л |
| Giống cái | увлажня́ла |
| Giống trung | увлажня́ло |
| Số nhiều | увлажня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | увлажня́й |
| Số nhiều | увлажня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | увлажня́ющий | увлажня́вший |
| Bị động | увлажняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | увлажня́я | увлажняв, увлажнявши |