увида́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhìn thấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | увида́ю |
| ты | увида́ешь |
| он / она / оно | увида́ет |
| мы | увида́ем |
| вы | увида́ете |
| они | увида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увида́л |
| Giống cái | увида́ла |
| Giống trung | увида́ло |
| Số nhiều | увида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | увида́й |
| Số nhiều | увида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | увида́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | увида́в, увида́вши |