увещева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khuyên bảo, răn dạy, can ngăn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | увещева́ю |
| ты | увещева́ешь |
| он / она / оно | увещева́ет |
| мы | увещева́ем |
| вы | увещева́ете |
| они | увещева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увещева́л |
| Giống cái | увещева́ла |
| Giống trung | увещева́ло |
| Số nhiều | увещева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | увещева́й |
| Số nhiều | увещева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | увещева́ющий | увещева́вший |
| Bị động | увещеваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | увещева́я | увещевав, увещевавши |