увести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dẫn đi, đưa đi, rút đi, lấy cắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уведу́ |
| ты | уведёшь |
| он / она / оно | уведёт |
| мы | уведём |
| вы | уведёте |
| они | уведу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увёл |
| Giống cái | увела́ |
| Giống trung | увело́ |
| Số nhiều | увели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уведи́ |
| Số nhiều | уведи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | увёдший |
| Bị động | — | уведённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уведя́ |
