ува́живший уваживший

tính từ

Nghĩa

  1. tôn trọng, coi trọng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchува́жившийува́жившееува́жившаяува́жившие
Sinh cáchува́жившегоува́жившегоува́жившейува́живших
Tặng cáchува́жившемуува́жившемуува́жившейува́жившим
Đối cáchува́жившего, ува́жившийува́жившееува́жившуюува́живших, ува́жившие
Công cụ cáchува́жившимува́жившимува́жившей, ува́жившеюува́жившими
Giới cáchува́жившемува́жившемува́жившейува́живших

ува́жить уважить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nể, đáp ứng ý muốn

Chia động từ

Tương lai
яува́жу
тыува́жишь
он / она / оноува́жит
мыува́жим
выува́жите
ониува́жат
Quá khứ
Giống đựcува́жил
Giống cáiува́жила
Giống trungува́жило
Số nhiềuува́жили
Mệnh lệnh
Số ítува́жь
Số nhiềuува́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ува́живший
Bị động—ува́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уважив, уваживши