убо́й
danh từbất động vật
Nghĩa
- Làm thịt, sát sinh, giết thịt, thịt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | убо́й | убо́и |
| Sinh cách | убо́я | убо́ев |
| Tặng cách | убо́ю | убо́ям |
| Đối cách | убо́й | убо́и |
| Công cụ cách | убо́ем | убо́ями |
| Giới cách | убо́е | убо́ях |
Ví dụ
- вести на убойđem đi làm thịt, đưa đến lò sát sinh
- кормить на убойа) — vỗ béo để làm thịt; б) перен. — cho ăn thật sướng, cho ăn thật no