ублажа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chiều ý, chiều lòng, làm thỏa mãnthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ублажа́ю |
| ты | ублажа́ешь |
| он / она / оно | ублажа́ет |
| мы | ублажа́ем |
| вы | ублажа́ете |
| они | ублажа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ублажа́л |
| Giống cái | ублажа́ла |
| Giống trung | ублажа́ло |
| Số nhiều | ублажа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ублажа́й |
| Số nhiều | ублажа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ублажа́ющий | ублажа́вший |
| Bị động | ублажа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ублажа́я | ублажав, ублажавши |