уберёгшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tự bảo vệ, thoát khỏi nguy hiểm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуберёгшийсяуберёгшеесяуберёгшаясяуберёгшиеся
Sinh cáchуберёгшегосяуберёгшегосяуберёгшейсяуберёгшихся
Tặng cáchуберёгшемусяуберёгшемусяуберёгшейсяуберёгшимся
Đối cáchуберёгшегося, уберёгшийсяуберёгшеесяуберёгшуюсяуберёгшихся, уберёгшиеся
Công cụ cáchуберёгшимсяуберёгшимсяуберёгшейся, уберёгшеюсяуберёгшимися
Giới cáchуберёгшемсяуберёгшемсяуберёгшейсяуберёгшихся

убере́чься уберечься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Giữ mình, phòng tránh, đề phòng, tránh

Chia động từ

Tương lai
яуберегу́сь
тыубережёшься
он / она / оноубережётся
мыубережёмся
выубережётесь
ониуберегу́тся
Quá khứ
Giống đựcуберёгся
Giống cáiуберегла́сь
Giống trungуберегло́сь
Số nhiềuуберегли́сь
Mệnh lệnh
Số ítубереги́сь
Số nhiềuубереги́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уберёгшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уберёгшись

Ví dụ

  • уберечься от волнений
    tránh xúc động