тя́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- choảng, nện, phang, giángударить
- cắn, đợpукусить
- nốc, tợpвина, водки
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тя́пну |
| ты | тя́пнешь |
| он / она / оно | тя́пнет |
| мы | тя́пнем |
| вы | тя́пнете |
| они | тя́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тя́пнул |
| Giống cái | тя́пнула |
| Giống trung | тя́пнуло |
| Số nhiều | тя́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тя́пни |
| Số nhiều | тя́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тя́пнувший |
| Bị động | — | тя́пнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тя́пнув, тяпнувши |
Ví dụ
- тяпнуть топоромchoảng (nện, phang, giáng, bổ) một búa