тя́пнутый тяпнутый

tính từ

Nghĩa

  1. hơi điên, lập dị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтя́пнутыйтя́пнутоетя́пнутаятя́пнутые
Sinh cáchтя́пнутоготя́пнутоготя́пнутойтя́пнутых
Tặng cáchтя́пнутомутя́пнутомутя́пнутойтя́пнутым
Đối cáchтя́пнутого, тя́пнутыйтя́пнутоетя́пнутуютя́пнутых, тя́пнутые
Công cụ cáchтя́пнутымтя́пнутымтя́пнутой, тя́пнутоютя́пнутыми
Giới cáchтя́пнутомтя́пнутомтя́пнутойтя́пнутых
Dạng ngắnтяпнуттяпнутотяпнутатяпнуты

тя́пнуть тяпнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. choảng, nện, phang, giángударить
  2. cắn, đợpукусить
  3. nốc, tợpвина, водки

Chia động từ

Tương lai
ятя́пну
тытя́пнешь
он / она / онотя́пнет
мытя́пнем
вытя́пнете
онитя́пнут
Quá khứ
Giống đựcтя́пнул
Giống cáiтя́пнула
Giống trungтя́пнуло
Số nhiềuтя́пнули
Mệnh lệnh
Số ítтя́пни
Số nhiềuтя́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—тя́пнувший
Bị động—тя́пнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тя́пнув, тяпнувши

Ví dụ

  • тяпнуть топором
    choảng (nện, phang, giáng, bổ) một búa