тягу́чий
tính từ
Nghĩa
- dài dòng, dài lê thê, buồn tẻ, chán ngắtтомительный
- giãn nở, giãn được, nở được, đàn hồi, co giãn, dễ kéo dài raо металле, коже и т. п.
- ngân dài, kéo dài raпротяжный
- đặc quánh, đặc sệt, quánhгустой, взякий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тягу́чий | тягу́чее | тягу́чая | тягу́чие |
| Sinh cách | тягу́чего | тягу́чего | тягу́чей | тягу́чих |
| Tặng cách | тягу́чему | тягу́чему | тягу́чей | тягу́чим |
| Đối cách | тягу́чий, тягу́чего | тягу́чее | тягу́чую | тягу́чие, тягу́чих |
| Công cụ cách | тягу́чим | тягу́чим | тягу́чей, тягу́чею | тягу́чими |
| Giới cách | тягу́чем | тягу́чем | тягу́чей | тягу́чих |
| Dạng ngắn | тягу́ч | тягу́че | тягу́ча | тягу́чи |
Ví dụ
- тягучий голосgiọng nói kéo dài