тяготи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đè nặngобременять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тягощу́ |
| ты | тяготи́шь |
| он / она / оно | тяготи́т |
| мы | тяготи́м |
| вы | тяготи́те |
| они | тяготя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тяготи́л |
| Giống cái | тяготи́ла |
| Giống trung | тяготи́ло |
| Số nhiều | тяготи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тяготи́ |
| Số nhiều | тяготи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тяготя́щий | тяготи́вший |
| Bị động | тяготимый | тягощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тяготя́ | тяготив, тяготивши |
Ví dụ
- его~ тяготитьит сознание своей виныý thức là mình có tội đè nặng trong lòng nó