тю́телька
danh từbất động vật
Nghĩa
- chính xác, đúng từng li, sát nút, đúng như inin idiom
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тю́телька | тю́тельки |
| Sinh cách | тю́тельки | тю́телек |
| Tặng cách | тю́тельке | тю́телькам |
| Đối cách | тю́тельку | тю́тельки |
| Công cụ cách | тю́телькой, тю́телькою | тю́тельками |
| Giới cách | тю́тельке | тю́тельках |