тюрба́н
danh từbất động vật
Nghĩa
- Khăn xếp, khăn đóng, khăn đầu rìu, khăn chữ nhân, khăn chữ nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тюрба́н | тюрба́ны |
| Sinh cách | тюрба́на | тюрба́нов |
| Tặng cách | тюрба́ну | тюрба́нам |
| Đối cách | тюрба́н | тюрба́ны |
| Công cụ cách | тюрба́ном | тюрба́нами |
| Giới cách | тюрба́не | тюрба́нах |