тю́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã gõ nhẹ, mổ nhẹ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тю́кавший | тю́кавшее | тю́кавшая | тю́кавшие |
| Sinh cách | тю́кавшего | тю́кавшего | тю́кавшей | тю́кавших |
| Tặng cách | тю́кавшему | тю́кавшему | тю́кавшей | тю́кавшим |
| Đối cách | тю́кавшего, тю́кавший | тю́кавшее | тю́кавшую | тю́кавших, тю́кавшие |
| Công cụ cách | тю́кавшим | тю́кавшим | тю́кавшей, тю́кавшею | тю́кавшими |
| Giới cách | тю́кавшем | тю́кавшем | тю́кавшей | тю́кавших |