тюк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тюк | тюки́ |
| Sinh cách | тюка́ | тюко́в |
| Tặng cách | тюку́ | тюка́м |
| Đối cách | тюк | тюки́ |
| Công cụ cách | тюко́м | тюка́ми |
| Giới cách | тюке́ | тюка́х |
Ví dụ
- тюк хлопкаkiện bông