ты́сячный
tính từ
Nghĩa
- hàng nghìn, vô thiên lủng, vô khốiнасчитывающий тысячиđông
- Một nghìn, một ngàn
- phần nghìn, phần ngànо частиmột
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ты́сячный | ты́сячное | ты́сячная | ты́сячные |
| Sinh cách | ты́сячного | ты́сячного | ты́сячной | ты́сячных |
| Tặng cách | ты́сячному | ты́сячному | ты́сячной | ты́сячным |
| Đối cách | ты́сячный, ты́сячного | ты́сячное | ты́сячную | ты́сячные, ты́сячных |
| Công cụ cách | ты́сячным | ты́сячным | ты́сячной, ты́сячною | ты́сячными |
| Giới cách | ты́сячном | ты́сячном | ты́сячной | ты́сячных |
| Dạng ngắn | ты́сячен | ты́сячно | ты́сячна | ты́сячны |
Ví dụ
- тысячная толпаđám đông hàng nghìn (ngàn) người