Từ điển

    тын

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Hàng rào, hàng rào chấn song

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchты́нтыны́
    Sinh cáchты́натыно́в
    Tặng cáchты́нутына́м
    Đối cáchты́нтыны́
    Công cụ cáchты́номтына́ми
    Giới cáchты́нетына́х

    Từ đồng nghĩa

    забо́рhàng ràoчастоко́лGiậu, hàng rào
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)