ту́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- xác thú, xác động vậtтело убитого животного
- xác thú, xác động vật, thịt (gia cầm/cá)gia cầm/cáтело убитого животного
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ту́шка | ту́шки |
| Sinh cách | ту́шки | ту́шек |
| Tặng cách | ту́шке | ту́шкам |
| Đối cách | ту́шку | ту́шки |
| Công cụ cách | ту́шкой, ту́шкою | ту́шками |
| Giới cách | ту́шке | ту́шках |