тучне́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tăng cân, béo phì
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тучне́вший | тучне́вшее | тучне́вшая | тучне́вшие |
| Sinh cách | тучне́вшего | тучне́вшего | тучне́вшей | тучне́вших |
| Tặng cách | тучне́вшему | тучне́вшему | тучне́вшей | тучне́вшим |
| Đối cách | тучне́вшего, тучне́вший | тучне́вшее | тучне́вшую | тучне́вших, тучне́вшие |
| Công cụ cách | тучне́вшим | тучне́вшим | тучне́вшей, тучне́вшею | тучне́вшими |
| Giới cách | тучне́вшем | тучне́вшем | тучне́вшей | тучне́вших |