турну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tống cổ ra, đuổi đi, ném ra, tống cổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | турну́ |
| ты | турнёшь |
| он / она / оно | турнёт |
| мы | турнём |
| вы | турнёте |
| они | турну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | турну́л |
| Giống cái | турну́ла |
| Giống trung | турну́ло |
| Số nhiều | турну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | турни́ |
| Số nhiều | турни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | турну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | турну́в, турнувши |