тупи́ца
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thằng đần
- đồ ngu
- Kẻ đần độn, đồ thộn, ngố rừng, cây thịt, đồ mặt nạc, đồ mặt thịt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тупи́ца | тупи́цы |
| Sinh cách | тупи́цы | тупи́ц |
| Tặng cách | тупи́це | тупи́цам |
| Đối cách | тупи́цу | тупи́ц |
| Công cụ cách | тупи́цей, тупи́цею | тупи́цами |
| Giới cách | тупи́це | тупи́цах |