ту́пик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ngõ, cụt, đường cụtулица
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ту́пик | ту́пики |
| Sinh cách | ту́пика | ту́пиков |
| Tặng cách | ту́пику | ту́пикам |
| Đối cách | ту́пика | ту́пиков |
| Công cụ cách | ту́пиком | ту́пиками |
| Giới cách | ту́пике | ту́пиках |
Ví dụ
- зайти в тупикlâm vào thế bí, chui vào đường hầm không lối thoát
