ту́пик тупик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. ngõ, cụt, đường cụtулица

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchту́пикту́пики
Sinh cáchту́пикату́пиков
Tặng cáchту́пикуту́пикам
Đối cáchту́пикату́пиков
Công cụ cáchту́пикомту́пиками
Giới cáchту́пикету́пиках

Ví dụ

  • зайти в тупик
    lâm vào thế bí, chui vào đường hầm không lối thoát

тупи́к тупик

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ngõ, cụt, đường cụtулица

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтупи́ктупики́
Sinh cáchтупика́тупико́в
Tặng cáchтупику́тупика́м
Đối cáchтупи́ктупики́
Công cụ cáchтупико́мтупика́ми
Giới cáchтупике́тупика́х

Ví dụ

  • зайти в тупик
    lâm vào thế bí, chui vào đường hầm không lối thoát