«туманной» là một dạng của từ này:

тума́нный туманный

tính từ

Nghĩa

  1. lờ mờ, mơ hồ, mờ ảoрасплывчатыйперен.
  2. Sương mù, mù
  3. sương mù, mịt mùngокутанный туманномphủ, có
  4. ủ rũ, buồn rầu, u sầuгрустный
  5. — mù mịt, mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mơ hồ, lờ mờ, lơ mơнеопределённый, неясный
  6. — mơ màng, vu vơ, mơ hồо глазах, взгляде
  7. — ngây ngất, choáng váng, thẫn thờо голове

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтума́нныйтума́нноетума́ннаятума́нные
Sinh cáchтума́нноготума́нноготума́ннойтума́нных
Tặng cáchтума́нномутума́нномутума́ннойтума́нным
Đối cáchтума́нный, тума́нноготума́нноетума́ннуютума́нные, тума́нных
Công cụ cáchтума́ннымтума́ннымтума́нной, тума́нноютума́нными
Giới cáchтума́нномтума́нномтума́ннойтума́нных
Dạng ngắnтума́нентума́ннотума́ннатума́нны

Ví dụ

  • туманное утро
    buổi sáng sương mù
  • он имеет весьма туманное представление об этом
    anh ta [có một sự] hiểu biết rất lơ mơ về vấn đề ấy, anh ta có một khái niệm rất mơ hồ về điều đó
  • туманная фраза
    câu nói mập mờ (mơ hồ, vu vơ)

Từ phái sinh