тума́нивший туманивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm mờ, che khuất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтума́нившийтума́нившеетума́нившаятума́нившие
Sinh cáchтума́нившеготума́нившеготума́нившейтума́нивших
Tặng cáchтума́нившемутума́нившемутума́нившейтума́нившим
Đối cáchтума́нившего, тума́нившийтума́нившеетума́нившуютума́нивших, тума́нившие
Công cụ cáchтума́нившимтума́нившимтума́нившей, тума́нившеютума́нившими
Giới cáchтума́нившемтума́нившемтума́нившейтума́нивших

тума́нить туманить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm mù mịtзастилать собой - о дыме и т. п.mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mịt mùng
  2. làm mờ, làm mờ mắtзаволакивать глаза
  3. làm ngây ngất, làm choáng vángмутить сознаниеперен.

Chia động từ

Hiện tại
ятума́ню
тытума́нишь
он / она / онотума́нит
мытума́ним
вытума́ните
онитума́нят
Quá khứ
Giống đựcтума́нил
Giống cáiтума́нила
Giống trungтума́нило
Số nhiềuтума́нили
Mệnh lệnh
Số ítтума́нь
Số nhiềuтума́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтума́нящийтума́нивший
Bị độngтуманимыйтуманенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтума́нятуманив, туманивши

Ví dụ

  • слёзы туманитьят взор
    những hạt lệ làm mờ mắt
  • вино туманитьит голову
    rượu làm choáng váng (ngây ngất) đầu óc, rượu vang làm đầu óc choáng váng (ngây ngất)