тума́нивший
tính từ
Nghĩa
- đã làm mờ, che khuất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тума́нивший | тума́нившее | тума́нившая | тума́нившие |
| Sinh cách | тума́нившего | тума́нившего | тума́нившей | тума́нивших |
| Tặng cách | тума́нившему | тума́нившему | тума́нившей | тума́нившим |
| Đối cách | тума́нившего, тума́нивший | тума́нившее | тума́нившую | тума́нивших, тума́нившие |
| Công cụ cách | тума́нившим | тума́нившим | тума́нившей, тума́нившею | тума́нившими |
| Giới cách | тума́нившем | тума́нившем | тума́нившей | тума́нивших |