туз
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- quân átкарта
- quân át, tai to mặt lớn, xuồng nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ту́з | тузы́ |
| Sinh cách | туза́ | тузо́в |
| Tặng cách | тузу́ | туза́м |
| Đối cách | ту́з | тузы́ |
| Công cụ cách | тузо́м | туза́ми |
| Giới cách | тузе́ | туза́х |