туго́й
tính từ
Nghĩa
- Chặt, căng
- căngсильно натянутыйkéo
- cứng, không đàn hồiс трудом поджающийся воздействию
- tối, tối dạ, chậm hiểu, kém nhớо мыслительных способностях
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | туго́й | туго́е | туга́я | туги́е |
| Sinh cách | туго́го | туго́го | туго́й | туги́х |
| Tặng cách | туго́му | туго́му | туго́й | туги́м |
| Đối cách | туго́й, туго́го | туго́е | тугу́ю | туги́е, туги́х |
| Công cụ cách | туги́м | туги́м | туго́й, (туго́ю) | туги́ми |
| Giới cách | туго́м | туго́м | туго́й | туги́х |
| Dạng ngắn | туг | ту́го | туга́ | ту́ги |
So sánh hơn ту́же, поту́же
So sánh nhất самый туго́й
Ví dụ
- тугой поясthắt lưng chặt; (плотно набитый) — căng, phồng, phồng căng
- тугой мячquả bóng căng
- тугая пружинаlò xo cứng (không đàn hồi)