туго́й тугой

tính từ

Nghĩa

  1. Chặt, căng
  2. căngсильно натянутыйkéo
  3. cứng, không đàn hồiс трудом поджающийся воздействию
  4. tối, tối dạ, chậm hiểu, kém nhớо мыслительных способностях

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтуго́йтуго́етуга́ятуги́е
Sinh cáchтуго́готуго́готуго́йтуги́х
Tặng cáchтуго́мутуго́мутуго́йтуги́м
Đối cáchтуго́й, туго́готуго́етугу́ютуги́е, туги́х
Công cụ cáchтуги́мтуги́мтуго́й, (туго́ю)туги́ми
Giới cáchтуго́мтуго́мтуго́йтуги́х
Dạng ngắnтугту́готуга́ту́ги
So sánh hơn ту́же, поту́же
So sánh nhất самый туго́й

Ví dụ

  • тугой пояс
    thắt lưng chặt; (плотно набитый) — căng, phồng, phồng căng
  • тугой мяч
    quả bóng căng
  • тугая пружина
    lò xo cứng (không đàn hồi)

Từ phái sinh