тряпи́чник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người ham chuộng ăn mặc, người thích mua sắm quần áothông tục
- Người mua rẻ rách, người mua quần áo cũ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тряпи́чник | тряпи́чники |
| Sinh cách | тряпи́чника | тряпи́чников |
| Tặng cách | тряпи́чнику | тряпи́чникам |
| Đối cách | тряпи́чника | тряпи́чников |
| Công cụ cách | тряпи́чником | тряпи́чниками |
| Giới cách | тряпи́чнике | тряпи́чниках |