трюфель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nấm cục
- nấm cục, nấm truy-flơгрибTuberaceae
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трю́фель | трю́фели, трюфеля́, трю́фли |
| Sinh cách | трю́феля, трю́фля | трю́фелей, трюфеле́й, трю́флей |
| Tặng cách | трю́фелю, трю́флю | трю́фелям, трюфеля́м, трю́флям |
| Đối cách | трю́фель | трю́фели, трюфеля́, трю́фли |
| Công cụ cách | трю́фелем, трю́флем | трю́фелями, трюфеля́ми, трю́флями |
| Giới cách | трю́феле, трю́фле | трю́фелях, трюфеля́х, трю́флях |
Ví dụ
- трюфельи(конфеты) kẹo súc-cù-là, kẹo sô-cô-la