трюм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bụng tàu, khoang, hầmtàu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трю́м | трю́мы |
| Sinh cách | трю́ма | трю́мов |
| Tặng cách | трю́му | трю́мам |
| Đối cách | трю́м | трю́мы |
| Công cụ cách | трю́мом | трю́мами |
| Giới cách | трю́ме | трю́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трю́м | трю́мы |
| Sinh cách | трю́ма | трю́мов |
| Tặng cách | трю́му | трю́мам |
| Đối cách | трю́м | трю́мы |
| Công cụ cách | трю́мом | трю́мами |
| Giới cách | трю́ме | трю́мах |