трюка́чество трюкачество

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. quá thiên về xảo thuật, quá thích dùng xảo thuậtв искусствеsự, khuynh hướng
  2. Xảo thuậtthông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрюка́чествотрюка́чества
Sinh cáchтрюка́честватрюка́честв
Tặng cáchтрюка́чествутрюка́чествам
Đối cáchтрюка́чествотрюка́чества
Công cụ cáchтрюка́чествомтрюка́чествами
Giới cáchтрюка́честветрюка́чествах