трюка́чество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- quá thiên về xảo thuật, quá thích dùng xảo thuậtв искусствеsự, khuynh hướng
- Xảo thuậtthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трюка́чество | трюка́чества |
| Sinh cách | трюка́чества | трюка́честв |
| Tặng cách | трюка́честву | трюка́чествам |
| Đối cách | трюка́чество | трюка́чества |
| Công cụ cách | трюка́чеством | трюка́чествами |
| Giới cách | трюка́честве | трюка́чествах |