трюка́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ làm trò, người thích phô trươngтот, кто склонен к внешними эффектам, ловким проделкам, трюкачеству
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трюка́ч | трюкачи́ |
| Sinh cách | трюкача́ | трюкаче́й |
| Tặng cách | трюкачу́ | трюкача́м |
| Đối cách | трюкача́ | трюкаче́й |
| Công cụ cách | трюкачо́м | трюкача́ми |
| Giới cách | трюкаче́ | трюкача́х |