тру́ппа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đoàn, đội, gánh, ban
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тру́ппа | тру́ппы |
| Sinh cách | тру́ппы | тру́пп |
| Tặng cách | тру́ппе | тру́ппам |
| Đối cách | тру́ппу | тру́ппы |
| Công cụ cách | тру́ппой, тру́ппою | тру́ппами |
| Giới cách | тру́ппе | тру́ппах |
Ví dụ
- цирковая труппаđoàn (đội, gánh) xiếc