тру́ппа труппа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đoàn, đội, gánh, ban

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтру́ппатру́ппы
Sinh cáchтру́ппытру́пп
Tặng cáchтру́ппетру́ппам
Đối cáchтру́ппутру́ппы
Công cụ cáchтру́ппой, тру́ппоютру́ппами
Giới cáchтру́ппетру́ппах

Ví dụ

  • цирковая труппа
    đoàn (đội, gánh) xiếc