тру́пный
tính từ
Nghĩa
- Thi thể, xác chết, tử thi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тру́пный | тру́пное | тру́пная | тру́пные |
| Sinh cách | тру́пного | тру́пного | тру́пной | тру́пных |
| Tặng cách | тру́пному | тру́пному | тру́пной | тру́пным |
| Đối cách | тру́пный, тру́пного | тру́пное | тру́пную | тру́пные, тру́пных |
| Công cụ cách | тру́пным | тру́пным | тру́пной, тру́пною | тру́пными |
| Giới cách | тру́пном | тру́пном | тру́пной | тру́пных |
| Dạng ngắn | тру́пен | тру́пно | тру́пна | тру́пны |
Ví dụ
- трупный запахmùi xác chết, mùi tử thi, tử khí
- трупный ядchất độc tử thi, thi thể độc
- трупное окоченение[sự] cứng đờ của xác chết