трудоу́строить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bố trí công việc, thu xếp công việc làmВcho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | трудоустро́ю |
| ты | трудоустро́ишь |
| он / она / оно | трудоустро́ит |
| мы | трудоустро́им |
| вы | трудоустро́ите |
| они | трудоустро́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трудоустро́ил |
| Giống cái | трудоустро́ила |
| Giống trung | трудоустро́ило |
| Số nhiều | трудоустро́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трудоустро́й |
| Số nhiều | трудоустро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | трудоустро́ивший | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трудоустро́ив, трудоустро́ивши | трудоустро́енный |