троя́щий
tính từ
Nghĩa
- động cơ đang bỏ máy, nổ không đềuabout an engine
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | троя́щий | троя́щее | троя́щая | троя́щие |
| Sinh cách | троя́щего | троя́щего | троя́щей | троя́щих |
| Tặng cách | троя́щему | троя́щему | троя́щей | троя́щим |
| Đối cách | троя́щего, троя́щий | троя́щее | троя́щую | троя́щих, троя́щие |
| Công cụ cách | троя́щим | троя́щим | троя́щей, троя́щею | троя́щими |
| Giới cách | троя́щем | троя́щем | троя́щей | троя́щих |