троя́щий троящий

tính từ

Nghĩa

  1. động cơ đang bỏ máy, nổ không đềuabout an engine

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтроя́щийтроя́щеетроя́щаятроя́щие
Sinh cáchтроя́щеготроя́щеготроя́щейтроя́щих
Tặng cáchтроя́щемутроя́щемутроя́щейтроя́щим
Đối cáchтроя́щего, троя́щийтроя́щеетроя́щуютроя́щих, троя́щие
Công cụ cáchтроя́щимтроя́щимтроя́щей, троя́щеютроя́щими
Giới cáchтроя́щемтроя́щемтроя́щейтроя́щих

трои́ть троить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gấp ba, nhân ba, làm thành bahttps://gufo.me/dict/mas/%D1%82%D1%80%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C

Chia động từ

Hiện tại
ятрою́
тытрои́шь
он / она / онотрои́т
мытрои́м
вытрои́те
онитроя́т
Quá khứ
Giống đựcтрои́л
Giống cáiтрои́ла
Giống trungтрои́ло
Số nhiềuтрои́ли
Mệnh lệnh
Số ítтрои́
Số nhiềuтрои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтроя́щийтрои́вший
Bị độngтрои́мыйтроённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтроя́троив, троивши